píng
bèo tấm, lục bình nhỏ
Hán việt: bình
一丨丨丶丶一一丶ノ一丨
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bèo tấm, lục bình nhỏ
Ví dụ (3)
chí tánglizhǎngmǎnlepíng
Trong ao mọc đầy bèo tấm.
píngshuǐxiāngféngshìyuánfèn
Gặp nhau tình cờ cũng là duyên phận.
fēngpíngcǎochuīdàoànbiān
Gió thổi bèo về bờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây