萍
一丨丨丶丶一一丶ノ一丨
11
HSK1
Danh từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bèo tấm, lục bình nhỏ
Ví dụ (3)
池塘里长满了浮萍。
Trong ao mọc đầy bèo tấm.
萍水相逢也是缘分。
Gặp nhau tình cờ cũng là duyên phận.
风把萍草吹到岸边。
Gió thổi bèo về bờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây