Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鄙
bǐ
thô tục, quê mùa, thấp kém.
Hán việt: bỉ
丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨
13
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 鄙 (bǐ) kết hợp bởi Chữ Bỉ (cổ) (啚 - vùng biên, kho lẫm) và Bộ Phụ / Ấp (阝 - gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải)), gợi nhớ nghĩa là thô tục, quê mùa 鄙.

Thành phần cấu tạo

鄙
bǐ
thô tục, quê mùa; khinh bỉ
啚
Chữ Bỉ (cổ)
Vùng biên, kho lẫm / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thô tục, quê mùa, thấp kém.
Ví dụ (3)
tā他shuō huà说话hěn很cū粗bǐ鄙。
Anh ấy nói năng rất thô tục.
bǐ鄙lòu陋de的jiàn见shi识xū yào需要gǎi jìn改进。
Kiến thức hẹp hòi thấp kém cần cải thiện.
tā他zì自chēng称bǐ鄙rén人。
Anh ấy tự xưng là kẻ hèn này.
2
động từ
Nghĩa:khinh bỉ, coi thường.
Ví dụ (3)
bú不yào要bǐ shì鄙视láo dòng劳动zhě者。
Đừng khinh thường người lao động.
tā他bǐ鄙yí夷zhè这zhǒng种xíng wéi行为。
Anh ấy khinh bỉ hành vi này.
dà jiā大家dōu都bǐ鄙bó薄tā他de的zuò做fǎ法。
Mọi người đều coi thường cách làm của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây