鄙
丨フ一一丨丨フ丨フ一一フ丨
13
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 鄙 (bǐ) kết hợp bởi Chữ Bỉ (cổ) (啚 - vùng biên, kho lẫm) và Bộ Phụ / Ấp (阝 - gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải)), gợi nhớ nghĩa là thô tục, quê mùa 鄙.
Thành phần cấu tạo
鄙
thô tục, quê mùa; khinh bỉ
啚
Chữ Bỉ (cổ)
Vùng biên, kho lẫm / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:thô tục, quê mùa, thấp kém.
Ví dụ (3)
他说话很粗鄙。
Anh ấy nói năng rất thô tục.
鄙陋的见识需要改进。
Kiến thức hẹp hòi thấp kém cần cải thiện.
他自称鄙人。
Anh ấy tự xưng là kẻ hèn này.
2
động từ
Nghĩa:khinh bỉ, coi thường.
Ví dụ (3)
不要鄙视劳动者。
Đừng khinh thường người lao động.
他鄙夷这种行为。
Anh ấy khinh bỉ hành vi này.
大家都鄙薄他的做法。
Mọi người đều coi thường cách làm của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây