Hán Việt:BẢNG••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丨ノ丶丶一丶ノ丶フ丶一+2
木Mộc+旁Bàng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
榜
Bảng, bảng thông báo
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

榜
Bảng, bảng thông báo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bảng, bảng thông báo
ENTiếng Anh:placard, notice board, honor roll
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
成绩榜已经公布。
Bảng thành tích đã được công bố.
The list of results has been published.
#2
他登上了排行榜。
Anh ấy lên bảng xếp hạng.
He made it onto the leaderboard.
#3
学校门口贴着红榜。
Trước cổng trường dán bảng đỏ.
An honor roll is posted at the school gate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây