bǎng
Bảng, bảng thông báo
Hán việt: báng
一丨ノ丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng, bảng thông báo
Ví dụ (3)
chéng bǎng jīnggōng
Bảng thành tích đã được công bố.
dēngshànglepáihángbǎng
Anh ấy lên bảng xếp hạng.
xué xiàoménkǒutiēzhehóngbǎng
Trước cổng trường dán bảng đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây