Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
bǎng
HSK 5
Bảng, bảng thông báo
Hán Việt:BẢNG••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丨ノ丶丶一丶ノ丶フ丶一+2
木Mộc+旁Bàng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

榜
bǎng
Bảng, bảng thông báo
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
旁
Bàngpáng
Bên / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm biển bằng gỗ (木) treo ngay bên cạnh (旁) cổng trường để niêm yết danh sách trúng tuyển gọi là bảng thông báo (榜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Bảng, bảng thông báo
ENTiếng Anh:placard, notice board, honor roll
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
chéngjì成绩bǎng榜yǐjīng已经gōngbù公布。
Bảng thành tích đã được công bố.
The list of results has been published.
#2
tā他dēngshàng登上le了páihángbǎng排行榜。
Anh ấy lên bảng xếp hạng.
He made it onto the leaderboard.
#3
xuéxiào学校ménkǒu门口tiē贴zhe着hóng红bǎng榜。
Trước cổng trường dán bảng đỏ.
An honor roll is posted at the school gate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây