kuí
đứng đầu, thủ lĩnh; cao lớn, xuất chúng
Hán việt: khôi
ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:đứng đầu, thủ lĩnh; cao lớn, xuất chúng
Ví dụ (3)
shìzhèkǎo shìdekuíshǒu
Anh ấy là người đứng đầu kỳ thi lần này.
zhèwèiyùn dòngyuánshēn cáikuí
Vận động viên này có vóc dáng cao lớn.
bèituīwéiqúnxióngzhīkuí
Anh ấy được suy tôn là người đứng đầu trong các hào kiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây