厮
一ノ一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 厮 (sī) kết hợp bởi Bộ Hán (厂 - sườn núi, vách đá) và Chữ Tư (斯 - này, như thế), gợi nhớ nghĩa là đầy tớ 厮.
Thành phần cấu tạo
厮
đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
Ví dụ (3)
古书中“厮”可指小厮。
Trong sách cổ, 厮 có thể chỉ người hầu nhỏ.
小厮在门外等候。
Người hầu nhỏ chờ ngoài cửa.
他被称作粗厮。
Anh ta bị gọi là kẻ hầu thô lỗ.
2
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, cùng nhau trong một số từ/cấu trúc cũ.
Ví dụ (3)
两人厮打起来。
Hai người đánh nhau.
他们厮守多年。
Họ ở bên nhau nhiều năm.
兄弟厮认之后十分高兴。
Anh em nhận ra nhau rồi rất vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây