Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
厮
sī
đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
Hán việt: tư
一ノ一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
14
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 厮 (sī) kết hợp bởi Bộ Hán (厂 - sườn núi, vách đá) và Chữ Tư (斯 - này, như thế), gợi nhớ nghĩa là đầy tớ 厮.

Thành phần cấu tạo

厮
sī
đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đầy tớ; lẫn nhau, cùng nhau trong khẩu ngữ/văn cổ
Ví dụ (3)
gǔ古shū书zhōng中“sī厮”kě可zhǐ指xiǎo小sī厮。
Trong sách cổ, 厮 có thể chỉ người hầu nhỏ.
xiǎo小sī厮zài在mén门wài外děng hòu等候。
Người hầu nhỏ chờ ngoài cửa.
tā他bèi被chēng称zuò作cū粗sī厮。
Anh ta bị gọi là kẻ hầu thô lỗ.
2
phó từ
Nghĩa:lẫn nhau, cùng nhau trong một số từ/cấu trúc cũ.
Ví dụ (3)
liǎng两rén人sī厮dǎ打qǐ lai起来。
Hai người đánh nhau.
tā他men们sī厮shǒu守duō多nián年。
Họ ở bên nhau nhiều năm.
xiōng dì兄弟sī厮rèn认zhī之hòu后shí fēn十分gāo xìng高兴。
Anh em nhận ra nhau rồi rất vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây