Nhìn thấy; chứng kiến
Hán việt: đổ
丨フ一一一一丨一ノ丨フ一一
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhìn thấy; chứng kiến
Ví dụ (3)
qīnyǎn leshì
Tôi tận mắt chứng kiến vụ tai nạn.
jiǔwénmíngjīn
Nghe danh đã lâu, hôm nay được thấy.
zhèhuàzhí de
Bức tranh này đáng xem một lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây