睹
丨フ一一一一丨一ノ丨フ一一
13
HSK1
Động từ
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhìn thấy; chứng kiến
Ví dụ (3)
我亲眼目睹了事故。
Tôi tận mắt chứng kiến vụ tai nạn.
久闻其名,今日得睹。
Nghe danh đã lâu, hôm nay được thấy.
这幅画值得一睹。
Bức tranh này đáng xem một lần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây