Hán Việt:ĐỔ••Loại từ:Động từ
13 nét
丨フ一一一一丨一ノ丨フ一+1
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+者Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
睹
Nhìn thấy; chứng kiến
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)

者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

睹
Nhìn thấy; chứng kiến
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Nhìn thấy; chứng kiến
ENTiếng Anh:see, witness, look at
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我亲眼目睹了事故。
Tôi tận mắt chứng kiến vụ tai nạn.
I witnessed the accident with my own eyes.
#2
久闻其名,今日得睹。
Nghe danh đã lâu, hôm nay được thấy.
Having heard of your name for a long time, I finally get to meet you today.
#3
这幅画值得一睹。
Bức tranh này đáng xem một lần.
This painting is well worth seeing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây