Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
péi
HSK 5
Họ Bùi
Hán Việt:BÙI••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨一一一丨一一一丶一ノ丨+2
Không dùng lượng từ riêng
非Phi+衣Y

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

裴
péi
Họ Bùi
非
Bộ Phifēi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Quần áo, y phục (phía dưới)
Bộ Y
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm áo dài (衣) có hai vạt thêu đối xứng như đôi cánh chim (非) là biểu trưng của dòng họ Bùi (裴).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Họ Bùi
ENTiếng Anh:surname Pei
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
péi裴xiānsheng先生jīntiān今天lái来kāihuì开会。
Ông Bùi hôm nay đến họp.
Mr. Pei came to attend the meeting today.
#2
fùzé负责zhè这gè个kuàguó跨国xiàngmù项目de的fānyì翻译guān官tā她xìng姓péi裴,jīngtōng精通sānguó三国yǔyán语言。
Nữ phiên dịch viên phụ trách dự án xuyên quốc gia này họ Bùi, thông thạo ba thứ tiếng.
The interpreter in charge of this transnational project is surnamed Pei and is proficient in three languages.
#3
péi裴jiā家zhù住zài在cūnkǒu村口。
Nhà họ Bùi sống ở đầu làng.
The Pei family lives at the entrance of the village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây