Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 裴
HSK1
裴
péi
Họ Bùi
Hán việt:
bùi
Nét bút
丨一一一丨一一一丶一ノフノ丶
Số nét
14
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 裴
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (9)
陪
péi
đi cùng, kèm theo, ở bên
沛
pèi
dồi dào, phong phú
佩
pèi
Đeo (phụ kiện)
胚
pēi
Phôi, bào thai
配
pèi
Phối, kết hợp
珮
pèi
Mặt dây chuyền; trang sức
培
péi
bồi dưỡng, nuôi nấng
赔
péi
Bồi thường, đền bù
裴
péi
Họ Bùi
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Họ Bùi
Ví dụ (3)
péi
裴
xiān
sheng
先
生
jīn
tiān
今
天
lái
来
kāi
开
huì
会
。
Ông Bùi hôm nay đến họp.
tā
她
xìng
姓
péi
裴
。
Cô ấy
họ Bùi
.
péi
裴
jiā
家
zhù
住
zài
在
cūn
村
kǒu
口
。
Nhà
họ Bùi
sống ở đầu làng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây