诱导
yòu dǎo
dẫn dụ, xúi giục, gợi mở

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dẫn dụ, xúi giục, gợi mở
Ví dụ (3)
guǎng gào广 nénghán yǒu jiǎyòu dǎoxiāo fèidenèi róng
Quảng cáo không thể chứa nội dung giả tạo dẫn dụ tiêu dùng.
lǎo shī yòu dǎoxué shēngxún zhǎo àn
Thầy giáo từng bước gợi mở hướng dẫn học sinh tìm câu trả lời.
jǐng piàn ziyòu dǎozhuǎn zhànghuì kuǎn
Cảnh giác kẻ lừa đảo dẫn dụ chuyển khoản gửi tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây