Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
cháng / shang
HSK 5
xiêm, váy; y phục trong từ ghép
Hán Việt:THƯỜNG••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨丶ノ丶フ丨フ一丶一ノ丨+2
尚Thượng+衣Y

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

裳
cháng / shang
xiêm, váy; y phục trong từ ghép
尚
Thượngshàng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Quần áo, y phục (phía dưới)
Bộ Y
Mẹo nhớ nhanh:

Những tấm y phục bằng lụa (衣) vẫn còn (尚) giữ nguyên nét cao quý thời xưa chính là tà xiêm, váy áo thướt tha (裳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “cháng”
VINghĩa:xiêm, váy; y phục trong từ ghép
ENTiếng Anh:Skirt / Lower garment.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gǔrén古人chuān穿zhe着huálì华丽de的shang裳。
Người xưa mặc xiêm váy lộng lẫy.
Ancient people wore gorgeous skirts.
#2
tā她zhěnglǐ整理hǎo好xià下shang裳。
Cô ấy chỉnh lại phần xiêm bên dưới.
She tidied her lower garment.
#3
shī诗zhōngcháng中常xiě写yīshang衣裳zhī之měi美。
Trong thơ thường viết về vẻ đẹp của xiêm áo.
Poems often describe the beauty of garments.
2
Yếu tố tạo từ
Đa âm (多音字): đọc là “shang”
VINghĩa:y phục trong 衣裳.
ENTiếng Anh:Skirt / Lower garment
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这jiàn件yīshang衣裳hěn很piàoliang漂亮。
Bộ quần áo này rất đẹp.
This piece of clothing is very beautiful.
#2
háizi孩子nòng弄zāng脏le了yīshang衣裳。
Đứa trẻ làm bẩn quần áo.
The child got his clothes dirty.
#3
tā她bǎ把yīshang衣裳xǐ洗gānjìng干净。
Cô ấy giặt sạch quần áo.
She washed the clothes clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây