cháng / shang
xiêm, váy; y phục trong từ ghép
Hán việt: thường
丨丶ノ丶フ丨フ一丶一ノフノ丶
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'cháng')
Nghĩa:xiêm, váy; y phục trong từ ghép
Ví dụ (3)
rénchuān穿zhehuá decháng
Người xưa mặc xiêm váy lộng lẫy.
zhěng hǎoxiàcháng
Cô ấy chỉnh lại phần xiêm bên dưới.
shīzhōngchángxiě chángzhīměi
Trong thơ thường viết về vẻ đẹp của xiêm áo.
2
yếu tố tạo từ (đọc 'shang')
Nghĩa:y phục trong 衣裳.
Ví dụ (3)
zhèjiàn shanghěnpiào liang
Bộ quần áo này rất đẹp.
hái zinòngzāngle shang
Đứa trẻ làm bẩn quần áo.
shanggān jìng
Cô ấy giặt sạch quần áo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây