Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瑶
yáo
Ngọc; đá quý
Hán việt: dao
一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
14
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 瑶 (yáo) kết hợp bởi Bộ Ngọc (Vương) (王 - đá quý, ngọc; vua) và Chữ Dao (cổ) (䍃 - bình gốm, đồ sành), gợi nhớ nghĩa là Ngọc 瑶.

Thành phần cấu tạo

瑶
yáo
Ngọc; đá quý
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngọc; đá quý
Ví dụ (3)
yáo瑶yù玉shí fēn十分zhēn guì珍贵。
Ngọc quý rất đắt giá.
yáo瑶chí池shì是chuán shuō传说zhōng中de的xiān仙jìng境。
Dao Trì là tiên cảnh trong truyền thuyết.
tā她míng zi名字li里yǒu有“yáo瑶”。
Trong tên cô ấy có chữ 瑶.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây