瑶
一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 瑶 (yáo) kết hợp bởi Bộ Ngọc (Vương) (王 - đá quý, ngọc; vua) và Chữ Dao (cổ) (䍃 - bình gốm, đồ sành), gợi nhớ nghĩa là Ngọc 瑶.
Thành phần cấu tạo
瑶
Ngọc; đá quý
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngọc; đá quý
Ví dụ (3)
瑶玉十分珍贵。
Ngọc quý rất đắt giá.
瑶池是传说中的仙境。
Dao Trì là tiên cảnh trong truyền thuyết.
她名字里有“瑶”。
Trong tên cô ấy có chữ 瑶.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây