Hán Việt:LẠP••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ+2
虫Trùng+昔Tích
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蜡
Sáp
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蜡
Sáp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Sáp
ENTiếng Anh:wax, candle
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
桌上点着一支蜡烛。
Trên bàn thắp một cây nến.
A candle is lit on the table.
#2
这块蜡很硬。
Miếng sáp này rất cứng.
This block of wax is very hard.
#3
工人给地板打蜡。
Công nhân đánh sáp sàn nhà.
The workers waxed the floor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây