Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蜡
【蠟】
HSK1
蜡
là
Sáp
Hán việt:
chá
Nét bút
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
Số nét
14
Lượng từ:
只, 支
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 蜡
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (9)
蜡烛
làzhú
Nến
啦
la
đấy, nhé, nhá, à
拉
lā
kéo, vận chuyển
垃
lā
rác, rác rưởi
剌
là
trái ngược; cắt rạch; ngang bướng
腊
là
tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
喇
lǎ / lā
kèn, loa trong từ ghép; âm la
辣
là
Cay
蜡
là
Sáp
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Sáp
Ví dụ (3)
zhuō
桌
shang
上
diǎn
点
zhe
着
yì
一
zhī
支
là
zhú
蜡
烛
。
Trên bàn thắp một cây nến.
zhè
这
kuài
块
là
蜡
hěn
很
yìng
硬
。
Miếng
sáp
này rất cứng.
gōngr
én
工
人
gěi
给
dì
地
bǎn
板
dǎ
打
là
蜡
。
Công nhân đánh
sáp
sàn nhà.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây