Sáp
Hán việt: chá
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
14
只, 支
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sáp
Ví dụ (3)
zhuōshangdiǎnzhezhī zhú
Trên bàn thắp một cây nến.
zhèkuàihěnyìng
Miếng sáp này rất cứng.
gōngr éngěibǎn
Công nhân đánh sáp sàn nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây