彰
丶一丶ノ一丨フ一一一丨ノノノ
14
HSK1
Động từ
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Biểu hiện rõ; rõ ràng
Ví dụ (3)
事实彰显了真相。
Sự thật làm rõ chân tướng.
他的贡献有目共彰。
Cống hiến của anh ấy ai cũng thấy rõ.
奖励可以表彰先进。
Khen thưởng có thể biểu dương người tiên tiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây