Hán Việt:DUỆ••Loại từ:Tính từ
14 nét
丨一丶フ一ノ丶ノ丶丨フ一+2
Không dùng lượng từ riêng
⺊Bốc+冖Mịch+一Nhất+八Bát+人Nhân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
睿
Khôn ngoan; thông minh
⺊
Bộ Bốc (trên)
Xem bói, nét sổ chấm (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)

一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
八
Bộ Bát
Số tám, phân chia (phía trên)

人
Bộ Nhân
Con người (ở giữa)

目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

睿
Khôn ngoan; thông minh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Khôn ngoan; thông minh
ENTiếng Anh:wise, farsighted, astute
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他有睿智的判断。
Anh ấy có phán đoán sáng suốt.
He has wise judgment.
#2
老师的话很睿哲。
Lời thầy rất khôn ngoan.
The teacher's words are very wise and insightful.
#3
这位领导目光睿远。
Vị lãnh đạo này có tầm nhìn sáng suốt xa rộng.
This leader has a farsighted vision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây