Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
ruì
HSK 5
Khôn ngoan; thông minh
Hán Việt:DUỆ••Loại từ:Tính từ
14 nét
丨一丶フ一ノ丶ノ丶丨フ一+2
Không dùng lượng từ riêng
⺊Bốc+冖Mịch+一Nhất+八Bát+人Nhân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

睿
ruì
Khôn ngoan; thông minh
⺊
Bộ Bốc (trên)
Xem bói, nét sổ chấm (phía trên)
冖
Bộ Mịchmì
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
Bộ Mịch
一
Bộ Nhấtyī
Số một, một nét ngang (phía dưới)
八
Bộ Bátbā
Số tám, phân chia (phía trên)
Bộ Bát
人
Bộ Nhânrén
Con người (ở giữa)
Bộ Nhân
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
Bộ Mục
Mẹo nhớ nhanh:

Người biết quan sát dấu hiệu (⺊) dưới mái che cuộc đời (冖), dùng đôi mắt sáng suốt (目) phân định rõ mọi lẽ (八) là bậc khôn ngoan, thông minh (睿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Khôn ngoan; thông minh
ENTiếng Anh:wise, farsighted, astute
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他yǒu有ruìzhì睿智de的pànduàn判断。
Anh ấy có phán đoán sáng suốt.
He has wise judgment.
#2
lǎoshī老师dehuà的话hěn很ruì睿zhé哲。
Lời thầy rất khôn ngoan.
The teacher's words are very wise and insightful.
#3
zhè这wèi位lǐngdǎo领导mùguāng目光ruì睿yuǎn远。
Vị lãnh đạo này có tầm nhìn sáng suốt xa rộng.
This leader has a farsighted vision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây