ruì
Khôn ngoan; thông minh
Hán việt: duệ
丨一丶フ一ノ丶ノ丶丨フ一一一
14
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khôn ngoan; thông minh
Ví dụ (3)
yǒuruìzhìdepàn duàn
Anh ấy có phán đoán sáng suốt.
lǎo shīdehuàhěnruìzhé
Lời thầy rất khôn ngoan.
zhèwèilǐng dǎo guāngruìyuǎn
Vị lãnh đạo này có tầm nhìn sáng suốt xa rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây