Hán Việt:MIÊU••Loại từ:Động từ
13 nét
丨フ一一一一丨丨丨フ一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+苗Chữ Miêu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
瞄
Nhắm; liếc nhìn
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)

苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

瞄
Nhắm; liếc nhìn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Nhắm; liếc nhìn
ENTiếng Anh:aim, take aim
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他瞄准目标开枪。
Anh ấy nhắm mục tiêu rồi bắn.
He aimed at the target and fired.
#2
她偷偷瞄了我一眼。
Cô ấy lén liếc tôi một cái.
She secretly glanced at me.
#3
猎人瞄着远处的靶子。
Người thợ săn nhắm vào bia ở xa.
The hunter aimed at the target in the distance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây