miáo
Nhắm; liếc nhìn
Hán việt: miêu
丨フ一一一一丨丨丨フ一丨一
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhắm; liếc nhìn
Ví dụ (3)
miáo zhǔn biāokāiqiāng
Anh ấy nhắm mục tiêu rồi bắn.
tōutōumiáoleyǎn
Cô ấy lén liếc tôi một cái.
lièrénmiáozheyuǎnchùdezi
Người thợ săn nhắm vào bia ở xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây