豆瓣
Dòu bàn
Douban (Mạng xã hội TQ đánh giá phim, sách, nhạc)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Douban (Mạng xã hội TQ đánh giá phim, sách, nhạc)
Ví dụ (3)
zhè zhì zuòjīng liángquán yuányǎn zài xiàn线zàidòu bànshàng dàolejiǔ diǎn fēndegāo fēnpíng jià
Bộ phim này sản xuất xuất sắc, diễn xuất của toàn bộ diễn viên đều rất đỉnh, đã nhận được đánh giá điểm số cao 9.5 trên Douban.
zuò wéi wén qīng nián huānměi tiānshuì qiánzàidòu bànshàngbiāo kàn guòdeshūtīngguòdechàng piàn
Là một thanh niên yêu nghệ thuật, anh ấy thích mỗi tối trước khi ngủ đánh dấu những cuốn sách đã đọc và những đĩa nhạc đã nghe trên Douban.
hěn duō shūchū bǎn shānghuì wàiguān zhùxīn shūzàidòu bànshàngdepíng fēnyīn wèizhèzhí jiēyǐng xiǎngxiāo liàng
Nhiều nhà xuất bản sách sẽ đặc biệt chú ý đến điểm số của sách mới trên Douban, bởi vì điều này ảnh hưởng trực tiếp đến doanh số.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây