雏形
chú xíng
Hình hài ban đầu, nguyên mẫu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hình hài ban đầu, nguyên mẫu
Ví dụ (3)
jīng guò yuèdeyán zhèkuǎnxīn dàizhì néng réndechú xíngzhōng zàishí yàn shì jiànwán chéngle
Sau vài tháng nghiên cứu và phát triển, hình hài ban đầu của mẫu robot thông minh thế hệ mới này cuối cùng đã được dựng xong trong phòng thí nghiệm.
zhè zuòchéng shìdeguī huà shàng xīndeshāng zhōng xīn jīngchū chú xíngwèi láizhè jiāngchéng wéifán huádebiāo zhì
Trên bản quy hoạch của thành phố này, một trung tâm thương mại mới đã bước đầu hình thành phôi thai, tương lai nơi này sẽ trở thành biểu tượng của sự phồn hoa.
nǎo hǎi zhōng geguān huàn xiǎo shuōdegòu qiánháizhǐ shìchú xínghái yào chōng liàngdeqíng jié jié
Ý tưởng về cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng trong đầu anh ấy hiện tại mới chỉ là hình hài sơ khai, vẫn cần bổ sung thêm lượng lớn chi tiết cốt truyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây