Hán Việt:DĂNG••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一+2
虫Trùng+黾Mãnh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蝇
Ruồi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蝇
Ruồi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Ruồi
ENTiếng Anh:fly, housefly
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
桌上有一只苍蝇。
Trên bàn có một con ruồi.
There is a fly on the table.
#2
夏天蝇子很多。
Mùa hè có rất nhiều ruồi.
There are many flies in summer.
#3
请把蝇拍拿来。
Hãy lấy vợt ruồi lại đây.
Please bring the fly swatter over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây