Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
yíng
HSK 5
Ruồi
Hán Việt:DĂNG••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一+2
虫Trùng+黾Mãnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蝇
yíng
Ruồi
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
Bộ Trùng
黾
Bộ Mãnh (giản thể)miǎn
Ếch nhái, nỗ lực (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài côn trùng nhỏ (虫) có cái bụng tròn và đôi mắt lồi như chú ếch (黾) cứ bay vo ve quanh mâm thức ăn, chính là con ruồi (蝇).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Ruồi
ENTiếng Anh:fly, housefly
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhuō桌shàng上yǒu有yì一zhī只cāngying苍蝇。
Trên bàn có một con ruồi.
There is a fly on the table.
#2
xiàtiān夏天yíng蝇zi子hěn很duō多。
Mùa hè có rất nhiều ruồi.
There are many flies in summer.
#3
qǐng请bǎ把yíng蝇pāi拍ná拿lái来。
Hãy lấy vợt ruồi lại đây.
Please bring the fly swatter over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây