yíng
Ruồi
Hán việt: dăng
丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ruồi
Ví dụ (3)
zhuōshangyǒuzhīcāngying
Trên bàn có một con ruồi.
xiàtiānyíngzihěnduō
Mùa hè có rất nhiều ruồi.
qǐngyíngpāilái
Hãy lấy vợt ruồi lại đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây