méng
nảy mầm, mầm chồi; dễ thương
Hán việt: manh
一丨丨丨フ一一ノフ一一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nảy mầm, mầm chồi; dễ thương
Ví dụ (3)
chūntiāncǎoméng
Mùa xuân cây cỏ nảy mầm.
zhǒng zizhǎngchūlexīnméng
Hạt giống mọc ra mầm mới.
zhèzhīxiǎomāohěnméng
Con mèo nhỏ này rất dễ thương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây