niàng
Ủ; lên men
Hán việt: nhưỡng
一丨フノフ一一丶フ一一フノ丶
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ủ; lên men
Ví dụ (3)
menyòng taoniàngjiǔ
Họ dùng nho để ủ rượu.
niàngchéngjiǔ
Gạo có thể ủ thành rượu gạo.
xiǎoshìkěn éngniàngchénghuò
Chuyện nhỏ có thể gây thành họa lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây