跑跑步
pǎo pǎo bù
Chạy bộ một chút

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Chạy bộ một chút
Ví dụ (3)
měi tiānzǎo shànghuìgōng yuánpǎo pǎo xīn xiān kōng
Mỗi buổi sáng tôi đều sẽ đến công viên chạy bộ một chút, hít thở không khí trong lành.
gōng zuò deshí hòucāo chǎngpǎo pǎo néngràngfàng sōngxià lái
Những lúc áp lực công việc lớn, đi ra sân vận động chạy bộ một chút có thể giúp tôi thư giãn.
shēngjiàn duōchīshū càipíng shíyīng gāichū pǎo pǎo jiǎn zhī
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều rau, bình thường cũng nên ra ngoài chạy bộ một chút để giảm mỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây