择偶
zé ǒu
Chọn bạn đời

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chọn bạn đời
Ví dụ (3)
xiàn zàidenián qīng rényǒu zhelǎo bèiwán quán tóngde ǒubiāo zhǔn
Thanh niên ngày nay có tiêu chuẩn chọn bạn đời hoàn toàn khác với thế hệ trước.
zài ǒufāng miàngèngkàn zhòngduì fāngderén pǐnér shìcái
Trong phương diện chọn bạn đời, cô ấy coi trọng nhân phẩm của đối phương hơn là sự giàu có.
hūn yīnjiè shào suǒhuìgēn de ǒuyāo qiúlái pèi shìderén xuǎn
Trung tâm môi giới hôn nhân sẽ dựa theo yêu cầu chọn bạn đời của khách hàng để kết nối những người phù hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây