wēi
Héo úa; héo rũ
Hán việt: nuy
一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Héo úa; héo rũ
Ví dụ (3)
huārqshuǐhòuwēile
Hoa thiếu nước nên héo rồi.
zimànmànwěisuō
Lá cây dần teo héo.
dejīng shényǒuxiēwěi
Tinh thần anh ấy hơi uể oải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây