Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
wēi
HSK 5
Héo úa; héo rũ
Hán Việt:ỦY••Loại từ:Tính từ
11 nét
一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+委Ủy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

萎
wēi
Héo úa; héo rũ
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
委
Ủywěi
Ủy thác (phía trên trái) / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn cỏ non (艹) khi bị bỏ mặc không ai chăm sóc (委) liền dần rũ xuống và trở nên khô héo, héo úa (萎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Héo úa; héo rũ
ENTiếng Anh:wither, wilt, atrophy
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
huār花儿quēshuǐ缺水hòu后wēi萎le了。
Hoa thiếu nước nên héo rồi.
The flowers withered from lack of water.
#2
yèzi叶子mànmàn慢慢wēisuō萎缩。
Lá cây dần teo héo.
The leaves slowly shriveled up.
#3
tā他de的jīngshén精神yǒuxiē有些wēi萎mí靡。
Tinh thần anh ấy hơi uể oải.
His spirits are somewhat listless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây