萎
一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一
11
HSK1
Tính từ
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Héo úa; héo rũ
Ví dụ (3)
花儿缺水后萎了。
Hoa thiếu nước nên héo rồi.
叶子慢慢萎缩。
Lá cây dần teo héo.
他的精神有些萎靡。
Tinh thần anh ấy hơi uể oải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây