Hán Việt:ỦY••Loại từ:Tính từ
11 nét
一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+委Ủy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
萎
Héo úa; héo rũ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

委
Ủy
Ủy thác (phía trên trái) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

萎
Héo úa; héo rũ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Héo úa; héo rũ
ENTiếng Anh:wither, wilt, atrophy
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
花儿缺水后萎了。
Hoa thiếu nước nên héo rồi.
The flowers withered from lack of water.
#2
叶子慢慢萎缩。
Lá cây dần teo héo.
The leaves slowly shriveled up.
#3
他的精神有些萎靡。
Tinh thần anh ấy hơi uể oải.
His spirits are somewhat listless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây