Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 槐
HSK1
槐
huái
Cây hoa hòe
Hán việt:
hoè
Nét bút
一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
Số nét
13
Lượng từ:
棵
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 槐
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (5)
坏
huài
hỏng, xấu
怀
huái
Ôm ấp
徊
huái
đi quanh quẩn; do dự, lưu luyến
淮
huái
Sông Hoài
槐
huái
Cây hoa hòe
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cây hoa hòe
Ví dụ (3)
lù
路
biān
边
zhòng
种
zhe
着
huái
槐
shù
树
。
Ven đường trồng cây hòe.
huái
槐
huā
花
kě
yǐ
可
以
zuò
做
cài
菜
。
Hoa hòe có thể làm món ăn.
lǎo
老
huái
槐
shù
树
xià
下
hěn
很
liáng
kuai
凉
快
。
Dưới cây hòe già rất mát.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây