huái
Cây hoa hòe
Hán việt: hoè
一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây hoa hòe
Ví dụ (3)
biānzhòngzhehuáishù
Ven đường trồng cây hòe.
huáihuā zuòcài
Hoa hòe có thể làm món ăn.
lǎohuáishùxiàhěnliáng kuai
Dưới cây hòe già rất mát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây