该不该
gāi bù gāi
Có nên hay không

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Có nên hay không
Ví dụ (3)
xiàn zàihěnjiū jiézhī dàogāi gāixiànglǎo bǎn chū zhí
Bây giờ tôi rất giằng xé, không biết có nên nộp đơn từ chức với sếp hay không.
duì hái zifàndecuò mentàn tǎoguòhěnduō gāi gāiyán chéng
Về lỗi lầm mà con trẻ mắc phải, chúng tôi đã thảo luận rất nhiều lần xem có nên trừng phạt nghiêm khắc hay không.
jué degāi gāimǎizhè kuǎnxīn chūdeshǒu
Bạn thấy tôi có nên mua dòng điện thoại mới ra này không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây