liào
họ Liêu; thưa thớt trong văn cổ
Hán việt: liêu
丶一ノフ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / tính từ
Nghĩa:họ Liêu; thưa thớt trong văn cổ
Ví dụ (3)
liàoxiān shengshìdetóng shì
Ông Liêu là đồng nghiệp của tôi.
xìngliào
Cô ấy họ Liêu.
wénzhōngliàoyǒukōngkuàngzhī
Trong cổ văn, 廖 có nghĩa trống vắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây