廖
丶一ノフ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
14
HSK1
Danh từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng / tính từ
Nghĩa:họ Liêu; thưa thớt trong văn cổ
Ví dụ (3)
廖先生是我的同事。
Ông Liêu là đồng nghiệp của tôi.
她姓廖。
Cô ấy họ Liêu.
古文中“廖”有空旷之意。
Trong cổ văn, 廖 có nghĩa trống vắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây