kuò
rộng lớn, mở rộng; đường bao ngoài
Hán việt: khoác
丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:rộng lớn, mở rộng; đường bao ngoài
Ví dụ (3)
chéng shìlún kuòyuèláiyuèqīng chu
Đường nét thành phố ngày càng rõ.
dexiōng huái怀hěnkuò
Tấm lòng anh ấy rất rộng lớn.
zhèng tuòkuòle zhǎnkōng jiān
Chính sách mở rộng không gian phát triển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây