那醒
nà xǐng
thế thì tỉnh lại / vậy thì đánh thức

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:thế thì tỉnh lại / vậy thì đánh thức
Ví dụ (3)
ránháizàishuì mèng zhōngyuàn miàn duì xiàn shíxǐng láizhī hòuzhǐ huìjué degèng jiātòng
Nếu anh ấy vẫn còn trong giấc mộng không muốn đối diện với hiện thực, thế thì sau khi tỉnh lại sẽ chỉ cảm thấy đau khổ hơn.
guǒxiàn zàijué delèile xiānshuì jiàoděnghuǒ chēkuài dàozhàndeshí hòu xǐng
Nếu bây giờ bạn thấy mệt có thể ngủ một giấc trước, đợi khi tàu sắp đến ga tôi lúc đó sẽ đánh thức bạn.
zuìlejiǔ zhízàishuō huà menzhǐ hǎodàochuáng shàngxīn xiǎngděngmíng tiānzǎo shàng xǐnglezài shuō
Anh ta say rượu cứ nói nhảm mãi, chúng tôi đành phải đỡ anh ta lên giường, thầm nghĩ đợi sáng mai lúc đó tỉnh rồi tính tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây