碱
一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 碱 (jiǎn) kết hợp bởi Bộ Thạch (石 - đá, cứng chắc) và Chữ Giảm (咸 - có muối), gợi nhớ nghĩa là Kiềm 碱.
Thành phần cấu tạo
碱
Kiềm; bazơ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiềm; bazơ
Ví dụ (3)
这种溶液含有碱。
Dung dịch này có chứa kiềm.
酸和碱会发生反应。
Axit và bazơ sẽ xảy ra phản ứng.
纯碱常用于工业生产。
Soda thường dùng trong sản xuất công nghiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây