Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
kāng
HSK 5
Hào phóng
Hán Việt:KHẢNG••Loại từ:Động từ
14 nét
丶丶丨丶一ノフ一一丨丶一+2
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+康Chữ Khang

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

慷
kāng
Hào phóng
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
康
Chữ Khangkāng
khỏe mạnh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một trái tim (忄) luôn tràn đầy sức sống khỏe mạnh và rộng mở (康) sẵn sàng sẻ chia cùng mọi người, thể hiện khí chất hào phóng, khảng khái (慷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Hào phóng
ENTiếng Anh:generous, magnanimous, fervent
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他kāngkǎi慷慨de地juān捐le了qián钱。
Anh ấy hào phóng quyên tiền.
He generously donated money.
#2
tā她xìnggé性格kāng慷shuǎng爽。
Tính cách cô ấy hào sảng.
She has a generous and forthright personality.
#3
zhè这fān番huà话shuō说de得kāngkǎijī'áng慷慨激昂。
Những lời này được nói rất hào hùng sôi nổi.
These words were spoken with great passion and fervor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây