Hán Việt:KHẢNG••Loại từ:Động từ
14 nét
丶丶丨丶一ノフ一一丨丶一+2
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+康Chữ Khang
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
慷
Hào phóng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)

康
Chữ Khang
khỏe mạnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

慷
Hào phóng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Hào phóng
ENTiếng Anh:generous, magnanimous, fervent
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他慷慨地捐了钱。
Anh ấy hào phóng quyên tiền.
He generously donated money.
#2
她性格慷爽。
Tính cách cô ấy hào sảng.
She has a generous and forthright personality.
#3
这番话说得慷慨激昂。
Những lời này được nói rất hào hùng sôi nổi.
These words were spoken with great passion and fervor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây