kāng
Hào phóng
Hán việt: khảng
丶丶丨丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hào phóng
Ví dụ (3)
kāng kǎidejuānleqián
Anh ấy hào phóng quyên tiền.
xìng kāngshuǎng
Tính cách cô ấy hào sảng.
zhèfānhuàshuōdekāng kǎiáng
Những lời này được nói rất hào hùng sôi nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây