Hán Việt:TRIỆU••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶フ一ノノ一ノ丶フ一一一+2
Không dùng lượng từ riêng
户Hộ+攵Phác+聿Duật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
肇
Khởi xướng; nguyên nhân
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

聿
Bộ Duật
Cây bút (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

肇
Khởi xướng; nguyên nhân
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Khởi xướng; nguyên nhân
ENTiếng Anh:originate, initiate, cause
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这项计划由他肇始。
Kế hoạch này do anh ấy khởi xướng.
This plan was initiated by him.
#2
事故肇因仍在调查。
Nguyên nhân tai nạn vẫn đang được điều tra.
The cause of the accident is still under investigation.
#3
他的失误肇成严重后果。
Sai lầm của anh ấy gây ra hậu quả nghiêm trọng.
His mistake caused serious consequences.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây