zhào
Khởi xướng; nguyên nhân
Hán việt: triệu
丶フ一ノノ一ノ丶フ一一一一丨
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khởi xướng; nguyên nhân
Ví dụ (3)
zhèxiàng huàyóuzhàoshǐ
Kế hoạch này do anh ấy khởi xướng.
shì zhàoyīnréngzàidiào chá
Nguyên nhân tai nạn vẫn đang được điều tra.
deshī zhàochéngyán zhònghòu guǒ
Sai lầm của anh ấy gây ra hậu quả nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây