chǒu
Nhìn; liếc
Hán việt: thiễu
丨フ一一一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhìn; liếc
Ví dụ (3)
chǒuleyǎn
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
chǒuchouzhèzhāngzhào piàn
Bạn nhìn thử bức ảnh này xem.
zhíchǒuzheménkǒu
Cô ấy cứ nhìn về phía cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây