Hán Việt:THIỄU••Loại từ:Động từ
14 nét
丨フ一一一ノ一丨ノ丶丶ノ+2
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+秋Thu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
瞅
Nhìn; liếc
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)

秋
Thu
Thu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

瞅
Nhìn; liếc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Nhìn; liếc
ENTiếng Anh:look, glance, peek
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他瞅了我一眼。
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
He glanced at me.
#2
你瞅瞅这张照片。
Bạn nhìn thử bức ảnh này xem.
Take a look at this photo.
#3
她一直瞅着门口。
Cô ấy cứ nhìn về phía cửa.
She kept looking toward the doorway.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây