máo
mốt, hợp thời; tóc rủ trước trán trong văn cổ
Hán việt: mao
一丨一一一フ丶ノノノノ一一フ
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:mốt, hợp thời; tóc rủ trước trán trong văn cổ
Ví dụ (3)
zhèjiàn fuhěnshí máo
Bộ quần áo này rất hợp mốt.
zhuī qiúshí máodeshēng huó
Anh ấy theo đuổi cuộc sống thời thượng.
shūzhōngmáozhǐéqiándetóu fa
Trong sách cổ, 髦 có thể chỉ tóc trước trán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây