Dập tắt; tắt
Hán việt: tức
丶ノノ丶ノ丨フ一一一丶フ丶丶
14
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dập tắt; tắt
Ví dụ (3)
dēngtūr án mièle
Đèn đột nhiên tắt.
qǐnghuǒdiào
Hãy dập lửa đi.
de wàngméiyǒu miè
Hy vọng của anh ấy chưa tắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây