蝉
丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
14
HSK1
Danh từ
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ve
Ví dụ (3)
夏天树上有很多蝉。
Mùa hè trên cây có rất nhiều ve.
蝉声从窗外传来。
Tiếng ve vọng vào từ ngoài cửa sổ.
小孩捉到一只蝉。
Đứa trẻ bắt được một con ve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây