chán
Ve
Hán việt: thiền
丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ve
Ví dụ (3)
xiàtiānshùshangyǒuhěnduōchán
Mùa hè trên cây có rất nhiều ve.
chánshēngcóngchuāngwàichuánlái
Tiếng ve vọng vào từ ngoài cửa sổ.
xiǎoháizhuōdàozhīchán
Đứa trẻ bắt được một con ve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây