Hán Việt:THIỀN••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一+2
Không dùng lượng từ riêng
虫Trùng+单Chữ Đơn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蝉
Ve
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ

单
Chữ Đơn
Đơn độc, tấm lưới mỏng / âm đọc
Hình ảnh minh họa

蝉
Ve
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Ve
ENTiếng Anh:cicada
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
夏天树上有很多蝉。
Mùa hè trên cây có rất nhiều ve.
There are many cicadas in the trees in summer.
#2
蝉声从窗外传来。
Tiếng ve vọng vào từ ngoài cửa sổ.
The sound of cicadas came from outside the window.
#3
小孩捉到一只蝉。
Đứa trẻ bắt được một con ve.
The child caught a cicada.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây