兢
一丨丨フ一ノフ一丨丨フ一ノフ
14
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 兢 (jīng) cấu tạo từ Chữ Khắc (克), mang ý nghĩa là Cẩn thận 兢.
Thành phần cấu tạo
兢
Cẩn thận; thận trọng
克
Chữ Khắc
Khắc phục (bên trái)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cẩn thận; thận trọng
Ví dụ (3)
他做事兢兢业业。
Anh ấy làm việc cẩn trọng tận tụy.
面对任务,她十分兢慎。
Đối mặt nhiệm vụ, cô ấy rất thận trọng.
我们要兢兢以求进步。
Chúng ta phải thận trọng cầu tiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây