Hán Việt:PHÁT••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨一一一丶丶ノノノ一ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
髟Bưu+犮Bạt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
髮
Tóc
髟
Bộ Bưu
Tóc dài (phía trên)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

髮
Tóc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tóc
ENTiếng Anh:hair
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她的头髮很长。
Tóc của cô ấy rất dài.
Her hair is very long.
#2
夏天到了,他去理发店剪短了头髮。
Mùa hè đến rồi, anh ấy đến tiệm cắt tóc để cắt ngắn mái tóc.
Summer has arrived, so he went to the barbershop to get his hair cut short.
#3
白髮越来越多。
Tóc bạc ngày càng nhiều.
There is more and more gray hair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây