Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 髮
HSK1
髮
fā
Tóc
Hán việt:
bị
Nét bút
一丨一一一フ丶ノノノ一ノフ丶丶
Số nét
15
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 髮
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (12)
发
fā
gửi, phát
头发
tóufa
tóc
白发
báifà
Tóc bạc
理发
lǐfà
Cắt tóc, làm tóc
理发店
lǐfàdiàn
tiệm cắt tóc
发型
fàxíng
Kiểu tóc
罚
fá
phạt
乏
fá
thiếu, khan hiếm
伐
fá
chặt, tấn công
法
fǎ
luật, pháp luật, phương pháp
阀
fá
van; phe nhóm có thế lực
髮
fā
Tóc
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tóc
Ví dụ (3)
tā
她
de
的
tóu
头
fa
髮
hěn
很
cháng
长
。
Tóc
của cô ấy rất dài.
tā
他
jiǎn
剪
duǎn
短
le
了
fā
髮
。
Anh ấy cắt ngắn
tóc
.
bái
白
fà
髮
yuè
越
lái
来
yuè
越
duō
多
。
Tóc
bạc ngày càng nhiều.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây