Hán Việt:BIỆT••Loại từ:Động từ
14 nét
丶ノ丨フ丨丨丶ノ一丶丶フ+2
Không dùng lượng từ riêng
敝Chữ Tệ+弓Cung
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
彆
khó chịu, gượng gạo; bướng bỉnh
敝
Chữ Tệ
Rách nát, vướng víu / âm đọc (phía trên)
弓
Bộ Cung
Cây cung bị uốn cong (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

彆
khó chịu, gượng gạo; bướng bỉnh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:khó chịu, gượng gạo; bướng bỉnh
ENTiếng Anh:Awkward / Uncomfortable / Stubborn.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这句话听起来很彆扭。
Câu này nghe rất gượng gạo.
This sentence sounds very awkward.
#2
两人吵架之后,他心里觉得有点彆扭。
Sau khi hai người cãi nhau, trong lòng anh ấy cảm thấy hơi khó chịu, gượng gạo.
After the two of them quarreled, he felt a bit awkward inside.
#3
孩子彆着脾气不说话。
Đứa trẻ bướng bỉnh không nói gì.
The child stubbornly held back his temper and refused to speak.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây