彆
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶フ一フ
14
道
HSK1
Động từ
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:khó chịu, gượng gạo; bướng bỉnh
Ví dụ (3)
这句话听起来很彆扭。
Câu này nghe rất gượng gạo.
他心里有点彆。
Trong lòng anh ấy hơi khó chịu.
孩子彆着脾气不说话。
Đứa trẻ bướng bỉnh không nói gì.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây