Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
biè
HSK 5
khó chịu, gượng gạo; bướng bỉnh
Hán Việt:BIỆT••Loại từ:Động từ
14 nét
丶ノ丨フ丨丨丶ノ一丶丶フ+2
Không dùng lượng từ riêng
敝Chữ Tệ+弓Cung

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

彆
biè
khó chịu, gượng gạo; bướng bỉnh
敝
Chữ Tệbì
Rách nát, vướng víu / âm đọc (phía trên)
弓
Bộ Cunggōng
Cây cung bị uốn cong (phía dưới)
Bộ Cung
Mẹo nhớ nhanh:

Cây cung (弓) bị vướng mảnh vải rách (敝) nên không thể giương thẳng, tạo cảm giác bức bối, khó chịu và bướng bỉnh (彆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:khó chịu, gượng gạo; bướng bỉnh
ENTiếng Anh:Awkward / Uncomfortable / Stubborn.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这jù句huà话tīng听qǐlái起来hěn很bièniǔ彆扭。
Câu này nghe rất gượng gạo.
This sentence sounds very awkward.
#2
liǎng两rén人chǎojià吵架zhīhòu之后,tā他xīnlǐ心里juéde觉得yǒudiǎn有点biè彆niǔ扭。
Sau khi hai người cãi nhau, trong lòng anh ấy cảm thấy hơi khó chịu, gượng gạo.
After the two of them quarreled, he felt a bit awkward inside.
#3
háizi孩子biè彆zhe着píqi脾气bù不shuōhuà说话。
Đứa trẻ bướng bỉnh không nói gì.
The child stubbornly held back his temper and refused to speak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây