选不辣
xuǎn bú là
chọn món không cay

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chọn món không cay
Ví dụ (3)
néngchīsuǒ diǎn càishí xuǎn de
Tôi không ăn được cay, cho nên khi gọi món chọn đồ không cay.
zhè kuǎntāng xuǎn huò zhěxuǎn
Món canh này có thể chọn cay hoặc chọn không cay.
gěixiǎo hái zichīyàoxuǎn decài
Cho trẻ nhỏ ăn thì phải chọn những món không cay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây