Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撸
lū
xắn lên, vuốt/gạt; kéo tuột
一丨一ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
15
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 撸 (lū) kết hợp bởi Bộ Thủ (gảy) (扌 - bàn tay, động tác tay) và Chữ Lỗ (鲁 - cục mịch, ngốc nghếch), gợi nhớ nghĩa là xắn lên, vuốt 撸.

Thành phần cấu tạo

撸
lū
xắn lên, vuốt/gạt; kéo tuột
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
鲁
Chữ Lỗ
Cục mịch, ngốc nghếch / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xắn lên, vuốt/gạt; kéo tuột
Ví dụ (3)
tā他lū撸qǐ起xiù袖zi子kāi shǐ开始gàn干huó活。
Anh ấy xắn tay áo bắt đầu làm việc.
tā她qīng轻qīng轻lū撸le了lū撸māo猫bèi背。
Cô ấy vuốt nhẹ lưng mèo.
shǒu tào手套bèi被tā他lū撸xià下lai来le了。
Găng tay bị anh ấy kéo tuột xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây