撸
一丨一ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
15
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 撸 (lū) kết hợp bởi Bộ Thủ (gảy) (扌 - bàn tay, động tác tay) và Chữ Lỗ (鲁 - cục mịch, ngốc nghếch), gợi nhớ nghĩa là xắn lên, vuốt 撸.
Thành phần cấu tạo
撸
xắn lên, vuốt/gạt; kéo tuột
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
鲁
Chữ Lỗ
Cục mịch, ngốc nghếch / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xắn lên, vuốt/gạt; kéo tuột
Ví dụ (3)
他撸起袖子开始干活。
Anh ấy xắn tay áo bắt đầu làm việc.
她轻轻撸了撸猫背。
Cô ấy vuốt nhẹ lưng mèo.
手套被他撸下来了。
Găng tay bị anh ấy kéo tuột xuống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây