Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
複
fù
lặp lại; phức tạp
Hán việt: phức
丶フ丨ノ丶ノ一丨フ一一ノフ丶
14
个
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 複 (fù) kết hợp bởi Bộ Y (đứng) (衤 - quần áo, y phục) và Giản thể từ 復/複 (复 - hình đi lại đường cũ (phồn thể)), gợi nhớ nghĩa là lặp lại 複.

Thành phần cấu tạo

複
fù
lặp lại; phức tạp
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
复
Giản thể từ 復/複
Hình đi lại đường cũ (phồn thể) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:lặp lại; phức tạp
Ví dụ (3)
qǐng请fù複yìn印zhè这fèn份wén jiàn文件。
Hãy photo tài liệu này.
zhè ge这个wèn tí问题hěn很fù複zá杂。
Vấn đề này rất phức tạp.
tā他fǎn反fù複jiǎn chá检查dá àn答案。
Anh ấy kiểm tra đáp án nhiều lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây