Hán Việt:AN••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨丨一丨フ一一丨丶丶フ+3
Không dùng lượng từ riêng
革Cách+安An
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鞍
yên ngựa
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

鞍
yên ngựa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:yên ngựa
ENTiếng Anh:saddle
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
骑手在马背上装好了结实的马鞍。
Người cưỡi ngựa đã lắp chiếc yên ngựa chắc chắn lên lưng ngựa.
The rider fitted a sturdy saddle onto the horse's back.
#2
他把马鞍系紧。
Anh ấy buộc chặt yên ngựa.
He fastened the saddle tightly.
#3
骑手坐上鞍后出发。
Kỵ sĩ ngồi lên yên rồi xuất phát.
The rider mounted the saddle and set off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây