ān
yên ngựa
Hán việt: an
一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:yên ngựa
Ví dụ (3)
bèishangzhuāngzheān
Trên lưng ngựa có lắp yên.
ānjǐn
Anh ấy buộc chặt yên ngựa.
shǒuzuòshàngānhòuchū
Kỵ sĩ ngồi lên yên rồi xuất phát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây