緻
フフ丶丶丶丶一フ丶一丨一ノ一ノ丶
16
位
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 緻 (zhì) kết hợp bởi Bộ Mịch (糹 - sợi tơ, vải vóc) và Chữ Trí (致 - gây ra, đưa đến), gợi nhớ nghĩa là tinh tế, mịn màng 緻.
Thành phần cấu tạo
緻
tinh tế, mịn màng
糹
Bộ Mịch
Sợi tơ, vải vóc (bên trái)
致
Chữ Trí
gây ra, đưa đến (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tinh tế, mịn màng
Ví dụ (3)
这件工艺品很精緻。
Món đồ thủ công này rất tinh xảo.
布料緻密柔软。
Vải dày mịn và mềm.
她的妆容细緻自然。
Trang điểm của cô ấy tinh tế tự nhiên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây