Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
緻
zhì
tinh tế, mịn màng
Hán việt: trí
フフ丶丶丶丶一フ丶一丨一ノ一ノ丶
16
位
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 緻 (zhì) kết hợp bởi Bộ Mịch (糹 - sợi tơ, vải vóc) và Chữ Trí (致 - gây ra, đưa đến), gợi nhớ nghĩa là tinh tế, mịn màng 緻.

Thành phần cấu tạo

緻
zhì
tinh tế, mịn màng
糹
Bộ Mịch
Sợi tơ, vải vóc (bên trái)
致
Chữ Trí
gây ra, đưa đến (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tinh tế, mịn màng
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件gōng yì pǐn工艺品hěn很jīng精zhì緻。
Món đồ thủ công này rất tinh xảo.
bù布liào料zhì緻mì密róu柔ruǎn软。
Vải dày mịn và mềm.
tā她de的zhuāng妆róng容xì细zhì緻zìr án自然。
Trang điểm của cô ấy tinh tế tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây