zhōu
bố thí, từ thiện
Hán việt: chu
丨フ一一一ノ丶ノフ一丨一丨フ一
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bố thí, từ thiện
Ví dụ (3)
rénchángzhōupínmín
Người xưa thường cứu giúp dân nghèo.
yuàn zhōuzhùzāimín
Anh ấy sẵn lòng cứu trợ nạn dân.
kāicāngzhōuliáng
Nhà giàu mở kho phát chẩn lương thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây