賙
丨フ一一一ノ丶ノフ一丨一丨フ一
15
HSK1
Danh từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bố thí, từ thiện
Ví dụ (3)
古人常賙济贫民。
Người xưa thường cứu giúp dân nghèo.
他愿意賙助灾民。
Anh ấy sẵn lòng cứu trợ nạn dân.
富户开仓賙粮。
Nhà giàu mở kho phát chẩn lương thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây