Hán Việt:CHU••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フ一一一ノ丶丨フ一丨一+3
Không dùng lượng từ riêng
貝Bối+周Chu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
賙
bố thí, từ thiện
貝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền tài (bên trái)

周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

賙
bố thí, từ thiện
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bố thí, từ thiện
ENTiếng Anh:relieve, assist financially, bestow charity
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
古人常賙济贫民。
Người xưa thường cứu giúp dân nghèo.
People in ancient times often gave relief to the poor.
#2
他愿意賙助灾民。
Anh ấy sẵn lòng cứu trợ nạn dân.
He is willing to provide relief aid to disaster victims.
#3
富户开仓賙粮。
Nhà giàu mở kho phát chẩn lương thực.
Wealthy households opened their granaries to distribute grain to the needy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây