徵
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (2)
1
động từ / danh từ (đọc 'zhēng')
Nghĩa:trưng cầu, tuyển mộ; dấu hiệu, chứng cứ; nốt Chủy
Ví dụ (3)
政府徵求公众意见。
Chính phủ trưng cầu ý kiến công chúng.
军队开始徵兵。
Quân đội bắt đầu tuyển quân.
这些现象是疾病的徵兆。
Những hiện tượng này là dấu hiệu của bệnh.
2
danh từ (đọc 'zhǐ')
Nghĩa:nốt Chủy trong ngũ âm cổ Trung Quốc.
Ví dụ (3)
徵是古代五音之一。
Chủy là một trong ngũ âm thời cổ.
乐谱中出现了徵音。
Trong nhạc phổ xuất hiện âm Chủy.
老师讲解宫商角徵羽。
Thầy giải thích cung, thương, giốc, chủy, vũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây