Hán Việt:TRƯNG••Loại từ:Động từ
15 nét
ノノ丨丨フ丨一一一丨一ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+山Sơn+一Nhất+王Ngọc+攵Phác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
徵
trưng cầu, tuyển mộ; dấu hiệu, chứng cứ; nốt Chủy
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)

山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)

一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh minh họa

徵
trưng cầu, tuyển mộ; dấu hiệu, chứng cứ; nốt Chủy
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ / danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhēng”VINghĩa:trưng cầu, tuyển mộ; dấu hiệu, chứng cứ; nốt Chủy
ENTiếng Anh:To summon / To levy / Sign / Evidence.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
政府徵求公众意见。
Chính phủ trưng cầu ý kiến công chúng.
The government solicited public opinion.
#2
军队开始徵兵。
Quân đội bắt đầu tuyển quân.
The military began conscripting soldiers.
#3
这些现象是疾病的徵兆。
Những hiện tượng này là dấu hiệu của bệnh.
These phenomena are signs of disease.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhǐ”VINghĩa:nốt Chủy trong ngũ âm cổ Trung Quốc.
ENTiếng Anh:Zhi, a note in ancient Chinese music.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
徵是古代五音之一。
Chủy là một trong ngũ âm thời cổ.
Zhi is one of the five tones in ancient Chinese music.
#2
乐谱中出现了徵音。
Trong nhạc phổ xuất hiện âm Chủy.
The Zhi note appears in the musical score.
#3
老师讲解宫商角徵羽。
Thầy giải thích cung, thương, giốc, chủy, vũ.
The teacher explained the five pentatonic tones: Gong, Shang, Jue, Zhi, and Yu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây