chōng / chòng
xông vào, lao tới, va chạm; xung đột.
Hán việt: xung
ノノ一ノ一丨フ一一丨一一一一丨
15
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'chōng')
Nghĩa:xông vào, lao tới, va chạm; xung đột.
Ví dụ (3)
chōngjìnfáng jiān
Anh ấy lao vào phòng.
liǎngliàngchē shēngchōngzhuàng
Hai chiếc xe xảy ra va chạm.
shuāng fāng shēngchōng
Lợi ích hai bên phát sinh xung đột.
2
giới từ / tính từ (đọc 'chòng')
Nghĩa:hướng vào, đối diện; mạnh, gắt trong khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
ménchòngzhejiē
Cửa hướng ra phố lớn.
chòngxiàolexiào
Anh ấy cười với tôi.
zhèjiǔwèirhěnchòngchōng
Rượu này có vị rất gắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây