衝
ノノ一ノ一丨フ一一丨一一一一丨
15
个
HSK1
Động từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'chōng')
Nghĩa:xông vào, lao tới, va chạm; xung đột.
Ví dụ (3)
他衝进房间。
Anh ấy lao vào phòng.
两辆车发生衝撞。
Hai chiếc xe xảy ra va chạm.
双方利益发生衝突。
Lợi ích hai bên phát sinh xung đột.
2
giới từ / tính từ (đọc 'chòng')
Nghĩa:hướng vào, đối diện; mạnh, gắt trong khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
门衝着大街。
Cửa hướng ra phố lớn.
他衝我笑了笑。
Anh ấy cười với tôi.
这酒味儿很衝。
Rượu này có vị rất gắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây