Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
ě / è
HSK 5
ghê tởm, buồn nôn; tiếng biểu thị sự ghê sợ.
Hán Việt:ÁC••Loại từ:Tính từ
15 nét
丨フ一一丨一フフ一丨一丶+3
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+惡Chữ Ác

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

噁
ě / è
ghê tởm, buồn nôn; ác, xấu
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
Bộ Khẩu
惡
Chữ Ácè
ác, xấu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Miệng (口) nếm phải thứ độc hại xấu xa (惡) liền muốn nôn ọe vì cảm giác ghê tởm, buồn nôn (噁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / thán từ
Đa âm (多音字): đọc là “ě”
VINghĩa:ghê tởm, buồn nôn; tiếng biểu thị sự ghê sợ.
ENTiếng Anh:Disgusting / Nauseating / Ugh.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这wèidào味道ràng让rén人ě噁xīn心。
Mùi này khiến người ta buồn nôn.
This smell makes people feel nauseous.
#2
ě噁,wǒ我bù不xiǎng想kàn看zhè这gè个。
Eo, tôi không muốn xem cái này.
Ew, I don't want to look at this.
#3
tā他juéde觉得zhè这jiàn件shì事hěn很ě噁。
Anh ấy thấy việc này rất ghê tởm.
He finds this matter disgusting.
2
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “è”
VINghĩa:ác, xấu trong một số cách dùng phồn thể.
ENTiếng Anh:Evil / Bad.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这zhǒng种qīpiàn欺骗lǎoniánrén老年人de的èliè恶劣xíngwéi行为shízài实在lìngrén令人zēng憎ě噁。
Hành vi độc ác, xấu xa lừa gạt người cao tuổi này thực sự khiến người ta căm ghét.
This vile behavior of deceiving the elderly is truly detestable.
#2
ě噁rén人zhī之xíng行bù不kě可xué学。
Hành vi của kẻ ác không thể học theo.
The conduct of wicked people must not be imitated.
#3
dàjiā大家duì对zhè这zhǒng种pòhuài破坏gōnggòng公共huánjìng环境de的ě噁xí习shēngǎn深感bùmǎn不满。
Mọi người đều cảm thấy bất mãn sâu sắc trước thói xấu (ác) phá hoại môi trường công cộng này.
Everyone is deeply dissatisfied with this bad habit of damaging the public environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây