噁
丨フ一一丨一フフ一丨一丶フ丶丶
15
HSK1
Tính từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / thán từ (đọc 'ě')
Nghĩa:ghê tởm, buồn nôn; tiếng biểu thị sự ghê sợ.
Ví dụ (3)
这味道让人噁心。
Mùi này khiến người ta buồn nôn.
噁,我不想看这个。
Eo, tôi không muốn xem cái này.
他觉得这件事很噁。
Anh ấy thấy việc này rất ghê tởm.
2
tính từ (đọc 'è')
Nghĩa:ác, xấu trong một số cách dùng phồn thể.
Ví dụ (3)
噁字在一些用法中同恶。
Chữ 噁 trong một số cách dùng tương đương “ác”.
噁人之行不可学。
Hành vi của kẻ ác không thể học theo.
古文中可见噁义。
Trong cổ văn có thể thấy nghĩa xấu/ác của 噁.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây