ě / è
ghê tởm, buồn nôn; tiếng biểu thị sự ghê sợ.
Hán việt: ác
丨フ一一丨一フフ一丨一丶フ丶丶
15
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ / thán từ (đọc 'ě')
Nghĩa:ghê tởm, buồn nôn; tiếng biểu thị sự ghê sợ.
Ví dụ (3)
zhèwèi dàoràngréněxīn
Mùi này khiến người ta buồn nôn.
ěxiǎngkànzhè ge
Eo, tôi không muốn xem cái này.
jué dezhèjiànshìhěně
Anh ấy thấy việc này rất ghê tởm.
2
tính từ (đọc 'è')
Nghĩa:ác, xấu trong một số cách dùng phồn thể.
Ví dụ (3)
èzàixiēyòngzhōngtóngè
Chữ 噁 trong một số cách dùng tương đương “ác”.
èrénzhīxíngxué
Hành vi của kẻ ác không thể học theo.
wénzhōng jiànè
Trong cổ văn có thể thấy nghĩa xấu/ác của 噁.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây