京剧团
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đoàn Kinh kịch
Ví dụ (3)
国家京剧团到我们城市演出了。
Đoàn Kinh kịch Quốc gia đến thành phố chúng tôi biểu diễn rồi.
爷爷曾经是京剧团的一名演员。
Ông nội đã từng là một diễn viên của đoàn Kinh kịch.
京剧团准备赴国外巡回演出。
Đoàn Kinh kịch chuẩn bị sang nước ngoài biểu diễn lưu diễn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây