阮明
Ruǎn Míng
Nguyễn Minh (tên riêng)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Nguyễn Minh (tên riêng)
Ví dụ (3)
ruǎn míngshìdehǎopéng you
Nguyễn Minh là bạn tốt của tôi.
ruǎn míngzàiyǎn jiǎng sàizhōngledì-yī míng
Nguyễn Minh đã giành giải nhất trong cuộc thi diễn thuyết.
ruǎn míngmíng tiān guàng jiē
Tôi và Nguyễn Minh ngày mai cùng đi dạo phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây