甩到
shuǎi dào
quăng đến, vung tới

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:quăng đến, vung tới
Ví dụ (3)
qiúshuǎidàoleduì miàn
Anh ấy quăng quả bóng sang tận bờ sông bên kia.
shuǐ shuǎi dàoleshēn shàng
Giọt nước bắn vung đến trên người.
pǎo shí yàoshǒu shuǎidàohòu miàn
Khi chạy bộ phải đánh cánh tay vung ra phía sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây