篇
ノ一丶ノ一丶丶フ一ノ丨フ一丨丨
15
个
HSK4
Danh từ
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:bài, thiên, tờ (lượng từ dùng cho bài văn, bài báo, tiểu thuyết...).
Ví dụ (8)
这篇课文很难。
Bài khóa này rất khó.
请写一篇关于环境的作文。
Hãy viết một bài văn về môi trường.
我读了一篇很有趣的新闻。
Tôi đã đọc một bài tin tức rất thú vị.
这一篇日记是谁写的?
Bài nhật ký này là ai viết vậy?
那篇小说太长了,我没看完。
Tiểu thuyết đó dài quá (thiên tiểu thuyết), tôi chưa đọc xong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây